Học Phí Chi Tiết Kỳ Tháng 10
Khóa học dài 1 năm 6 tháng (18 tháng) — Tham khảo lộ trình kỳ tháng 10 năm 2027
* Tỷ giá áp dụng quy đổi ngày 01/07/2026: 1 JPY = 160 VND (Đã làm tròn số định mức).
1. Bảng Chi Tiết Học Phí Năm Đầu Tiên (12 Tháng Đầu)
Đối với kỳ nhập học tháng 10, nhà trường tạo điều kiện tối đa bằng việc chỉ thu trước học phí của 1 năm đầu tiên (12 tháng). Toàn bộ các chi phí cốt lõi được liệt kê minh bạch dưới đây:
| STT | Danh mục khoản phí công khai | Phân loại | Số tiền (Yên) | Số tiền (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lệ phí nhập học trường tiếng | Đóng cho trường | 70.000 ¥ | 11.200.000 đ |
| 2 | Học phí chính thức (12 tháng đầu) | Đóng cho trường | 660.000 ¥ | 105.600.000 đ |
| 3 | Tiền sách giáo khoa giáo trình | Đóng cho trường | 34.000 ¥ | 5.440.000 đ |
| 4 | Phí trang thiết bị và cơ sở vật chất | Đóng cho trường | 60.000 ¥ | 9.600.000 đ |
| 5 | Lệ phí đăng ký kỳ thi EJU (Đóng gộp cho 2 kỳ thi) | Đóng cho trường | 46.000 ¥ | 7.360.000 đ |
| 6 | Bảo hiểm Y tế Quốc dân (Nhà trường nộp thay) | Đóng cho trường | 50.000 ¥ | 8.000.000 đ |
| 7 | Phí bảo hiểm xe đạp bắt buộc tại Nhật (Nộp thay) | Đóng cho trường | 15.000 ¥ | 2.400.000 đ |
| TỔNG KINH PHÍ ĐÓNG CHO TRƯỜNG LẦN 1 | – | 935.000 ¥ | 149.600.000 đ | |
2. Tiến Độ Đóng Phí & Ước Tính Tổng Chi Phí Ban Đầu
Bảng phân bổ dòng tiền chi tiết từ quá trình xét tuyển hồ sơ tại Việt Nam cho đến các chi phí sinh hoạt tự túc thực tế khi học sinh đặt chân sang Nhật Bản vào tháng 10/2027.
| Dòng thời gian thực hiện | Nội dung công việc / Các khoản chi cần thiết | Hình thức chi trả | Số tiền (Yên) | Số tiền (VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 4 – 6/2027 | Lệ phí tuyển chọn hồ sơ (Đóng sau khi đỗ phỏng vấn đầu vào) | Đóng cho trường | – | – |
| Cuối Tháng 8/2027 | Hoàn thành tổng học phí năm đầu tiên ở Mục 1 (Khi nhận kết quả COE) | Đóng cho trường | 935.000 ¥ | 149.600.000 đ |
| Trước khi xuất cảnh | Vé máy bay 1 chiều từ Việt Nam đến Nhật Bản | Học sinh tự túc | 70.000 ¥ | 11.200.000 đ |
| Tháng 10/2027 (Giai đoạn ổn định cuộc sống, học sinh mang theo tiền mặt) |
Chi phí thuê phòng ban đầu (Tiền cọc nhà,tiền lễ,bảo hiểm phòng,…) | Học sinh tự túc | 110.000 ¥ | 17.600.000 đ |
| Chi phí sinh hoạt nửa tháng đầu tiên (Tiền ăn uống, sắm đồ gia dụng) | Học sinh tự túc | 25.000 ¥ | 4.000.000 đ | |
| Tiền mua phương tiện xe đạp di chuyển đi học, đi làm | Học sinh tự túc | 30.000 ¥ | 4.800.000 đ | |
| Chi phí mua sắm điện thoại di động và gói cước thiết lập ban đầu | Học sinh tự túc | 80.000 ¥ | 12.800.000 đ | |
| Từ Tháng 11/2027 trở đi (Chi phí định kỳ hàng tháng) |
Tiền thuê nhà định kỳ hàng tháng | Học sinh tự túc | 35.000 ¥ | 5.600.000 đ |
| Chi phí sinh hoạt cá nhân (Tiền ăn, tiền điện, nước, internet, ga) | Học sinh tự túc | 40.000 ¥ | 6.400.000 đ | |
| TỔNG CHI PHÍ BAN ĐẦU ƯỚC TÍNH (Gồm Toàn Bộ Học Phí Năm Đầu + Vé Máy Bay + Chi Phí Sinh Hoạt…) | 1.305.000 ¥ | 208.800.000 đ | ||
3. Học Phí Năm Thứ Hai (Giai Đoạn 6 Tháng Cuối Đến Khi Tốt Nghiệp)
Sau khi hoàn thành 1 năm học đầu, du học sinh sẽ đóng nốt phần học phí còn lại cho 6 tháng cuối cùng của khóa học 18 tháng.
| Hạn thanh toán dự kiến | Nội dung khoản phí cần hoàn thành | Số tiền (Yên) | Số tiền (VND) |
|---|---|---|---|
| Tháng 9 / 2028 | Học phí và các khoản phí cho 6 tháng còn lại (Giai đoạn 10/2028 ~ 03/2029) | 347.000 ¥ | 55.520.000 đ |
📊 Lộ Trình Việc Làm Thêm & Khả Năng Tự Chủ Tài Chính
Học sinh hoàn toàn có khả năng tự tích lũy từ lương làm thêm (tối đa 28h/tuần) để chi trả học phí giai đoạn 2 mà không cần xin chu cấp từ gia đình:
- Lương làm thêm dự kiến hàng tháng: Đạt khoảng 110.000 ¥ (~ 17.600.000 đ).
- Tích lũy ròng mỗi tháng (Sau khi trừ tiền nhà & sinh hoạt phí): Tiết kiệm khoảng 30.000 ¥ (~ 4.800.000 đ).
- Tổng tích lũy 5 tháng đầu tiên (11/2027 – 03/2028): Tích lũy được 150.000 ¥ (~ 24.000.000 đ).
- Tổng tích lũy 12 tháng tiếp theo (04/2028 – 03/2029): Tích lũy được 360.000 ¥ (~ 57.600.000 đ).
* Chính sách nhà trường: Toàn bộ số dư tiền học phí học sinh nộp thừa (nếu có) sẽ được nhà trường hoàn trả minh bạch bằng đồng Yên Nhật (JPY) sau khi tốt nghiệp.
4. Chi Phí Học Lên Các Bậc Đại Học / Cao Học Sau Tốt Nghiệp (Tham Khảo)
Mức học phí tham khảo dành cho học sinh chuẩn bị thi và học lên sau khi tốt nghiệp khóa tiếng Nhật tại trường (Thời gian dự kiến vào tháng 12/2028):
| Hệ thống các trường đại học lựa chọn | Học phí ước tính (Yên/Năm) | Học phí ước tính (VND/Năm) |
|---|---|---|
| Các trường Đại học / Cao học Quốc lập, Công lập | ~ 800.000 ¥ | ~ 128.000.000 đ |
| Các trường Đại học / Cao học Tư thục | 800.000 ¥ ~ 1.200.000 ¥ | 128.000.000 đ ~ 192.000.000 đ |
