Khoa Tiếng Nhật – Học Viện Mirai No Mori
Khoa Tiếng Nhật là chương trình đào tạo chuyên sâu dành cho người nước ngoài có visa du học Nhật Bản, định hướng học tiếp lên các trường Đại học hệ 4 năm uy tín. Chúng tôi chắp cánh ước mơ cho hàng ngàn du học sinh vươn ra thế giới.
Tại Sao Nên Lựa Chọn Mirai No Mori?
Tỷ lệ đậu Tư cách lưu trú (COE) cực cao
Những bạn đăng ký hồ sơ tại trường hầu hết đều đạt được ước mơ du học. Đặc biệt, đội ngũ tuyển sinh của chúng tôi sẽ trực tiếp phỏng vấn và hỗ trợ làm hồ sơ cho tới khi có COE.
Sự giảng dạy nhiệt tình từ giảng viên ưu tú
Với đội ngũ giáo viên có chuyên môn sâu rộng và kinh nghiệm giảng dạy phong phú, nhà trường cam kết luôn theo sát, hỗ trợ và định hướng cho từng học sinh trong suốt quá trình rèn luyện ngôn ngữ.
Chăm sóc toàn diện đời sống sinh hoạt
Khi nhập học, trường sẽ tìm nhà ở và hỗ trợ thủ tục hành chính. Học sinh được hướng dẫn chi tiết từ cách phân loại rác đến luật giao thông. Trường luôn đồng hành giúp các em tự lập và giải quyết mọi khúc mắc trong cuộc sống.
Môi trường học tập tiện lợi & thoải mái
Trường trang bị phòng tự học, phòng luyện phỏng vấn thi Đại học hiện đại. Đặc biệt, vị trí đắc địa ngay gần ga trung tâm Sendai mang lại sự tiện lợi tuyệt đối cho việc sinh hoạt và di chuyển đi làm thêm.
Thông Tin Các Kỳ Nhập Học & Thời Gian Đào Tạo
| Khóa Học | Tổng Số Giờ Học | Kỳ Nhập Học |
|---|---|---|
| Khóa 2 năm | 1600 giờ (80 tuần) | Tháng 4 |
| Khóa 1 năm 9 tháng | 1400 giờ (70 tuần) | Tháng 7 |
| Khóa 1 năm 6 tháng | 1200 giờ (60 tuần) | Tháng 10 |
| Khóa 1 năm 3 tháng | 1000 giờ (50 tuần) | Tháng 1 |
※ Lưu ý: Nhà trường cũng tiếp nhận các trường hợp có nguyện vọng học ngắn hạn. Học phí và thời gian sẽ được tính khác, vui lòng liên hệ ban tuyển sinh để biết thêm chi tiết.
Tổng Quan Các Khoản Chi Phí (Yên Nhật)
| Khóa Học | Phí Nhập Học | Học Phí | Sách Giáo Khoa | Cơ Sở Vật Chất | TỔNG (Yên) |
|---|---|---|---|---|---|
| Khóa 2 năm | 70,000 ¥ | 1,320,000 ¥ | 68,000 ¥ | 80,000 ¥ | 1,538,000 ¥ |
| Khóa 1 năm 9 tháng | 70,000 ¥ | 1,155,000 ¥ | 60,000 ¥ | 70,000 ¥ | 1,355,000 ¥ |
| Khóa 1 năm 6 tháng | 70,000 ¥ | 990,000 ¥ | 51,000 ¥ | 60,000 ¥ | 1,171,000 ¥ |
| Khóa 1 năm 3 tháng | 70,000 ¥ | 825,000 ¥ | 43,000 ¥ | 50,000 ¥ | 988,000 ¥ |
